XÁC ĐỊNH TỶ LỆ TIÊU HÓA CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ LOẠI THỨC ĂN TRÊN CÁ DÌA (Siganus guttatus)

Nguyễn Duy Quỳnh Trâm, Phạm Thị Hải Yến, Nguyễn Khoa Huy Sơn

Abstract


Thí nghiệm xác định tỷ lệ tiêu hóa các chất dinh dưỡng của năm khẩu phần bao gồm một khẩu phần cơ sở và bốn khẩu phần chứa thức ăn thí nghiệm bằng cách phối hợp 70% khẩu phần cơ sở và 30% thức ăn thí nghiệm. Thí nghiệm đã được bố trí theo ô vuông Latin (5 x 5) với 5 khẩu phần và 5 giai đoạn thí nghiệm, trong đó mỗi giai đoạn bao gồm 5 ngày nuôi thích nghi và 5 ngày thu mẫu. Năm nghiệm thức bao gồm: cơ sở (KPCS), bột sắn (KPBS), cám gạo (KPCG), bột cá (KPBC) và rong câu (KPRC). Kết quả cho thấy, tỷ lệ tiêu hóa protein và lipid của các khẩu phần và các loại thức ăn thí nghiệm không có sự khác biệt thống kê (P>0,05); Trong khi, tỷ lệ tiêu hóa xơ thô cao hơn ở các khẩu phần hay thức ăn có hàm lượng xơ thô cao (P<0,05). Kết luận, tỷ lệ tiêu hóa protein và lipid của 5 khẩu phần và 4 loại thức ăn thí nghiệm cao, dao động tương ứng 92 - 95% và 87 - 96%; tỷ lệ tiêu hóa xơ thấp 58 – 73% của khẩu phần và 23 – 86% của thức ăn thí nghiệm.

Từ khóa: bột cá, cá dìa, cám gạo, bột sắn, rong câu, tỷ lệ tiêu hóa.


References


. AOAC., Official methods of analysis. 12th Ed., Association of Official Analytical Chemists, Washington, D.C, 1990.

. Carumbana, E.E., Lucchavez, J. A., A comparative study of the growth rates of Siganus canaliculatus, Siganus spinus and Siganus guttatus reared under laboratory and semi-natural conditions in Southern Negros Oriental. Philipp. Silliman J., 26: (1979), 187-209.

. Cho, C.Y., Slinger, S.J., Bayley, H.S., Bioenergetics of salmonid fishes: Energy intake, expenditure and productivity, Comp. Biochem. Physiol. B: Bioch. Mol. Biol., 73, (1982), 25-41.

. De Silva., Anderson, Fish Nutrition Aquaculture, London. UK, Chapman and Hall Aquaculture, Series1, 1995.

. Fenton, T.W., Fenton, M., An improved procedure for the determination of chromic oxide in feed and faeces for growing pigs, Can. J. Anim. Sci. 59: (1979), 631-634.

. Trần Thị Thanh Hiền, Giáo trình dinh dưỡng và thức ăn thủy sản, Khoa Thủy Sản, Trường Đại học Cần Thơ, 2004.

. Halver, J. E., R. W. Hardy, Fish Nutrition, USA, Academic Press, 2002.

. Hossain M. A., Jauncey K., Nutritional evaluation of some Bangladeshi oilseed meals as partial substitutes for fish meal in the diet ò common carp, Cyprinus carpio L”, Aquaculture and Fisheries Management, (20), (1989), 255-268.

. Hossain M. A, Nahar N., Kamal M., Nutrient digestibility coefficients of some plant and animal protein for Rohu (Labeo rohita), Aquaculture, (151), (1997), 37-45.

. Jafri, A. K., Anwar, M.F., Protein digestibility of some low-cost feedstuffs in fingerling Indian major carps, Asian Fisheries Science, (8), (1995), 47-53.

. Köprücü, K., Özdemir, Y., Apparent digestibility of selected feed ingredient for Nile tilapia (Oreochromis niloticus), Aqualculture 250 (2005), 308-316.

. Laining A., Rachmansyah, T. A., Kevin W., Apparent digestibility of selected feed ingredients for humpack grouper (Cromileptes altivelis), Aqualculture, (218), (2003), 529-538.

. Mohanta, K. N., Monhanty S. N., Jena, J. K., Sahu, N. P., Apparent protein, lipid and energy digestibility coefficient of some commonly used feed ingredient in formulated pelleted diets for silver barb (Puntius gonionotus), Aqualcuture Nutrition, (12), (2006), 211-218.

. Nwanna, L. C., Nutritional Value and Digestibility of Fermented Shrimp Head Waste Meal by African Catfish Clarias gariepinus. Pakistan Journal of Nutrition 2, (6), (2003), 339-345.

. Võ Văn Phú, Thành phần loài cá ở hệ đầm phá Thừa Thiên Huế sau trận lũ lụt từ năm 1999 và giải pháp phát triển bền vững nguồn lợi, Tạp chí sinh học, (20), 36, (2001).

. Rich, M., Trottier, N. L., Ku, P. K. & Garling, D. L., Apparent digestibility of crude protein and apparent availability of individual animo acid in tilapia (Oreochromis niloticus) fed phytase pretreated soybean meal diets, Fish Physiology and Biochemistry, (25), (2001), 181-194.

. Trần Thị Thu Sương, Xác định tỷ lệ tiêu hóa các chất dinh dưỡng của một số loại thức ăn giàu protein trong khẩu phần nuôi cá rô đồng (Anabas testudineus Bloch, 1972). Luận văn thạc sĩ, Trường Đại học Nông Lâm Huế, 2011.

. Tacon, A.G. J., Rausin, N., Kadari, M and Cornelis, P., The food and feeding of marine finfish in floating net cages at the National Seafarming Development centre, Lampung, Indonesia: rabbitfish (Siganus canalicultus Park), Aquac. Fish Manage., 21, (1990), 375-390.