PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ VỀ SẮC ĐẸP TRÊN DIỄN NGÔN QUẢNG CÁO VÀ MẠNG XÃ HỘI TIKTOK DỰA VÀO MÔ HÌNH PHÂN TÍCH DIỄN NGÔN PHÊ PHÁN BA CHIỀU CỦA FAIRCLOUGH
PDF

Từ khóa

Từ khóa: phân tích diễn ngôn, Fairclough, quảng cáo, TikTok

Tóm tắt

Trong bối cảnh xã hội Việt Nam hiện đại, sự bùng nổ của truyền thông số và làn sóng toàn cầu hóa đã tác động mạnh mẽ đến nhận thức thẩm mỹ, nơi diễn ngôn quảng cáo và mạng xã hội TikTok đóng vai trò chủ đạo trong việc định hình các chuẩn mực sắc đẹp. Không chỉ dùng để thương mại, các nền tảng này đã kiến tạo một môi trường tương tác rộng mở không giới hạn, lan truyền các chuẩn mực về ngoại hình. Vận dụng mô hình phân tích diễn ngôn phê phán ba chiều của Fairclough, bài nghiên cứu khảo sát mối quan hệ giữa văn bản, thực hành diễn ngôn và thực hành xã hội trong 100 mẫu quảng cáo và video xu hướng lấy từ Youtube, TikTok. Qua đó, chúng tôi làm rõ cách thức ngôn ngữ đã biến các áp đặt ngoại hình với mục đích thương mại thành “lẽ thường” trong đời sống. Kết quả nghiên cứu khẳng định vai trò của diễn ngôn trong việc tái sản xuất ý thức hệ thẩm mỹ, đồng thời cảnh báo về áp lực đồng nhất hóa ngoại hình đang ngày càng gia tăng trong cộng đồng người Việt trẻ dưới tác động của văn hóa số.

https://doi.org/10.26459/hueunijssh.v135i6C.8275
PDF

Tài liệu tham khảo

  1. Fairclough, N. (2015). Language and power (3rd ed.). Pearson Education Limited.
  2. Fairclough, N. ((1989/2001). Language and power. Pearson Education Ltd.
  3. Fairclough, N. (1992). Discourse and social change. Polity Press.
  4. Fairclough, N. (1995). Critical discourse analysis: The critical study of language. Longman.
  5. Fairclough, N. (2003). Analysing discourse: Textual analysis for social research. Routledge.
  6. Halliday, M. A. K., & Matthiessen, C. M. (2004). An introduction to functional grammar (3rd ed.). Hodder Arnold.
  7. Kotler, P., Armstrong, G. (2018). Principles of marketing (17th global ed.). Pearson Education Limited.
  8. Fairclough, N. (1995). Media discourse. Edward Arnold.
  9. Cook, G. (2001). The discourse of advertising. Routledge.
  10. Kress, G., van Leeuwen, T. (2006). Reading images: The grammar of visual design. Routledge.
  11. Pickton, D., Broderick, A. (2005). Integrated marketing communications. Pearson Education.
  12. Zulli, D., Zulli, D. J. (2020). Extending the internet meme: TikTok and the structural boundaries of the selfie and oral culture. New Media & Society.
  13. Jenkins, H. (2006). Convergence culture: Where old and new media collide. NYU Press.
  14. Freberg, K., Graham, K., McGaughey, K., Freberg, L. A. (2011). Who are the social media influencers? A study of public perceptions of sources. Public Relations Review.
  15. Campbell, C., Marks, L. J. (2015). Good native advertising isn’t trickery. Business Horizons.
  16. Wolf, N. (1991). The beauty myth: How images of beauty are used against women. William Morrow & Co.
  17. Machin, D., & Thornborrow, J. (2003). Discourse and identity in Cosmopolitan magazine. Discourse & Society, 14(4), 453-471.
  18. Nguyễn Đức Tồn, Nguyễn Thị Phương (2008). Cấu trúc ngữ nghĩa của nhóm từ chỉ cảm giác trong tiếng Việt. Tạp chí Ngôn ngữ, số 11, 1-9.
  19. Machin, D., & Thornborrow, J. (2003). Discourse and Identity in Cosmopolitan Magazine. Discourse & Society, 14(4), 453-471.
  20. Gough, B., & Elliott, R. (2010). The construction of masculine bodywork: A consumer resistance case study. Sociology of Health & Illness, 32(6), 900-915.
  21. Machin, D., Mayr, A. (2012). How to do critical discourse analysis: A multimodal introduction. SAGE.
  22. Foucault, M. (1977). Discipline and Punish: The Birth of the Prison. Sheridan, Alan (Trans.). Penguin Books.
  23. Goffman, E. (1963). Stigma: Notes on the Management of Spoiled Identity. Prentice-Hall.
  24. Foucault, M. (1973). The Birth of the Clinic: An Archaeology of Medical Perception. Smith, A. M. (Trans.). Tavistock.
  25. Festinger, L. (1954). "A theory